mối – muă

mối (dt)
muă


Tơpul čim por trun pơ hma kiăng mă muă ƀong.
Đàn chim bay xuống ruộng để tìm bắt mối.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang