mốc meo (tt)
čat mâo
*Mnong ƀong piôh sui hrơi amăng rơ̆i laih čat mâo abih.*
Thức ăn để lâu ngày trong gùi đã bị mốc meo hết.
mốc meo (tt)
čat mâo
*Mnong ƀong piôh sui hrơi amăng rơ̆i laih čat mâo abih.*
Thức ăn để lâu ngày trong gùi đã bị mốc meo hết.