mở mặt (đt)
dui
*Yua triăng ngă hma, sang anô̆ laih dui pơƀuh bô̆ mta hong plei pla.*
Nhờ chăm chỉ làm ăn, gia đình đã mở mặt với xóm giềng.
mở mặt (đt)
dui
*Yua triăng ngă hma, sang anô̆ laih dui pơƀuh bô̆ mta hong plei pla.*
Nhờ chăm chỉ làm ăn, gia đình đã mở mặt với xóm giềng.