mệt nhọc

mệt nhọc (tt)
dlêh dlan


*Bruă ngă hma ia khă kơ dlêh dlan samơ̆ mâo pơdai ƀong.*
Công việc làm ruộng nước tuy mệt nhọc nhưng có lúa ăn.

Lên đầu trang