mệnh lệnh

mệnh lệnh (dt)
pơtrun


*ƀing pô tơhan ngă krip djơ̆ tơlơi pơtrun mơng khua git gai.*
Các chiến sĩ thực hiện nghiêm chỉnh mệnh lệnh của chỉ huy.

Lên đầu trang