mạch nước (dt)
ia ƀlĕ
*Ama sem ƀuh sa bôh ia ƀlĕ agaih ƀơi amăng hluh pơtâo.*
Ama tìm thấy một mạch nước ngầm trong lành bên khe đá.
mạch nước (dt)
ia ƀlĕ
*Ama sem ƀuh sa bôh ia ƀlĕ agaih ƀơi amăng hluh pơtâo.*
Ama tìm thấy một mạch nước ngầm trong lành bên khe đá.