mắc ói

mắc ói (đt)
čơƀlĕ ô̆


*ƃâo gơnam ƀong pha ra ngă kơ amai anun čơƀlĕ ô̆.*
Mùi thức ăn lạ làm chị ấy thấy mắc ói.

Lên đầu trang