lương bổng (dt)
prăk kăk
*Prăk kăk mơng ƀing khua ƀao dui pơđĭ đĭ rơđah laih.*
Lương bổng của cán bộ xã đã được cải thiện rõ rệt.
lương bổng (dt)
prăk kăk
*Prăk kăk mơng ƀing khua ƀao dui pơđĭ đĭ rơđah laih.*
Lương bổng của cán bộ xã đã được cải thiện rõ rệt.