lỉnh (lén)

lỉnh (lén) (đt)
đuăi nao


*Eo phrâo đuăi nao mut amăng sang gô̆ kiăng hơduah gơnam ƀong.*
Con mèo vừa lỉnh vào trong bếp để tìm thức ăn.

Lên đầu trang