lặng thinh (tt)
tơtreh
*ƃing čơđai muai dô̆ tơtreh hmư̆ tha plei ră ruai tơlơi đưm.*
Các em nhỏ ngồi lặng thinh nghe già làng kể chuyện.
lặng thinh (tt)
tơtreh
*ƃing čơđai muai dô̆ tơtreh hmư̆ tha plei ră ruai tơlơi đưm.*
Các em nhỏ ngồi lặng thinh nghe già làng kể chuyện.