lẫm liệt (tt)
hmâo kơdrưn
*Rup pô song kơtang nao blah lĕ hmâo kơdrưn biă mă.*
Hình ảnh người anh hùng ra trận thật lẫm liệt.
lẫm liệt (tt)
hmâo kơdrưn
*Rup pô song kơtang nao blah lĕ hmâo kơdrưn biă mă.*
Hình ảnh người anh hùng ra trận thật lẫm liệt.