làm ăn

làm ăn (đt)
bơwih ƀong


*Ană plơi gir kơtir bơwih ƀong kiăng kơ pơđĭ kyar tơlơi hyu bơwih sang anô̆.*
Dân làng tích cực làm ăn để phát triển kinh tế gia đình.

Lên đầu trang