khoảnh khắc (dt)
ƀiă đôč
*Kơnong amăng ƀiă đôč, drơi čim hmâo por nao laih.*
Chỉ trong một khoảnh khắc, con chim đã bay đi.
khoảnh khắc (dt)
ƀiă đôč
*Kơnong amăng ƀiă đôč, drơi čim hmâo por nao laih.*
Chỉ trong một khoảnh khắc, con chim đã bay đi.