khó nhọc

khó nhọc (tt)
tơnap tơnông


*Amĭ ama hmâo ngă bruă tơnap tơnông kiăng kơ rông ană bă.*
Cha mẹ đã làm việc khó nhọc để nuôi con khôn lớn.

Lên đầu trang