khích lệ (đt)
brơi kơtưn
*Dum bôh hiăp bơni amra ngă brơi kơtưn pran jua ngă bruă.*
Những lời khen ngợi sẽ khích lệ tinh thần làm việc.
khích lệ (đt)
brơi kơtưn
*Dum bôh hiăp bơni amra ngă brơi kơtưn pran jua ngă bruă.*
Những lời khen ngợi sẽ khích lệ tinh thần làm việc.