hốc hác

hốc hác (tt)
kơƀiă kơƀiăñ


*Tơdơi kơ bưp tơlơi ruă kơtang, ƀô̆ mta wa anun dlăng kơƀiă kơƀiăñ biă mă.*
Sau cơn bạo bệnh, khuôn mặt của bác ấy trông rất hốc hác.

Lên đầu trang