hoa mắt – rơwơi

hoa mắt (tt)
rơwơi


Yua kơ ngă bruă gah yŭ pơđiă sui anun adơi rơwơi mta.
Vì làm việc dưới nắng lâu nên em bị hoa mắt.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang