hô hoán

hô hoán (đt)
ur hrek


*Djop mơnuih ur hrek glak ƀuh jơlah apui ƀong ƀơi gah akiăng dlai.*
Mọi người hô hoán khi thấy ngọn lửa cháy ở phía bìa rừng.

Lên đầu trang