giảng (đt)
pơblang
*Nai pơtô pơblang tơlơi hrăm ting ček arek biă kơ čơđai hrăm.*
Thầy giáo giảng bài toán rất tỉ mỉ cho học sinh.
giảng (đt)
pơblang
*Nai pơtô pơblang tơlơi hrăm ting ček arek biă kơ čơđai hrăm.*
Thầy giáo giảng bài toán rất tỉ mỉ cho học sinh.