ghê tởm (tt)
sat ƀiă
*Bruă ngă pơrai dlai rơ-ông lĕ sa mta bruă sat ƀiă mă.*
Hành động phá hoại rừng già là một việc làm ghê tởm.
ghê tởm (tt)
sat ƀiă
*Bruă ngă pơrai dlai rơ-ông lĕ sa mta bruă sat ƀiă mă.*
Hành động phá hoại rừng già là một việc làm ghê tởm.