gay gắt (tt)
kơtang tit
*Nai pơtô lăi sat čơđai hrăm kơtang tit yua dah alah hrăm.*
Thầy giáo phê bình học sinh rất gay gắt vì lười học.
gay gắt (tt)
kơtang tit
*Nai pơtô lăi sat čơđai hrăm kơtang tit yua dah alah hrăm.*
Thầy giáo phê bình học sinh rất gay gắt vì lười học.