gắt gao – kơtang hlôh

gắt gao (tt)
kơtang hlôh


ƀing khua kơsem lăng dlai kơtang hlôh.
Các cán bộ kiểm tra rừng rất gắt gao.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang