gan dạ

gan dạ (tt)
ƀu hŭi ôh


*ƀing tơhan rak kual jơlan ƀu hŭi hơget ôh kiăng rơnak lon ia.*
Các chiến sĩ biên phòng rất gan dạ bảo vệ đất nước.

Lên đầu trang