găm (dt)
tơdŭ añrơnh
*Mơnuih hyu lua nanao djă ba tơdŭ añrơnh glak nao dlai.*
Người thợ săn luôn mang theo cái găm khi đi rừng.
găm (dt)
tơdŭ añrơnh
*Mơnuih hyu lua nanao djă ba tơdŭ añrơnh glak nao dlai.*
Người thợ săn luôn mang theo cái găm khi đi rừng.