dũng mãnh

dũng mãnh (tt)
hmâo hơtai


*Tơdam Jrai đĭ aseh hmâo hơtai ƀơi krah dlai kmrơng.,*
Chàng trai Jrai cưỡi ngựa dũng mãnh giữa đại ngàn.

Lên đầu trang