dự tính (đt)
ting hlâo
*Sang anô̆ glak ting hlâo dum prăk bơrơngiă kiăng pơkra glăi sang dlông.*
Gia đình đang dự tính các khoản chi phí để sửa sang lại nhà sàn.
dự tính (đt)
ting hlâo
*Sang anô̆ glak ting hlâo dum prăk bơrơngiă kiăng pơkra glăi sang dlông.*
Gia đình đang dự tính các khoản chi phí để sửa sang lại nhà sàn.