động tĩnh

động tĩnh (dt)
anô̆ pơgơi


*Ayong tơhan plơi dlăng sŭ rim anô̆ pơgơi ƀơi jơlan amăng plơi.*
Anh dân quân quan sát kỹ mọi động tĩnh trên đường làng.

Lên đầu trang