đông đặc (tt)
bă kơčel
*Mơnuih dô̆ dlăng wang dar anô̆ pơdah dlăng adôh suang bă kơčel.*
Khán giả vây quanh sân khấu xem biểu diễn đông đặc.
đông đặc (tt)
bă kơčel
*Mơnuih dô̆ dlăng wang dar anô̆ pơdah dlăng adôh suang bă kơčel.*
Khán giả vây quanh sân khấu xem biểu diễn đông đặc.