động chạm (đt)
tek rơwek
*ƀing ta mă bruă tơpă bruăh, ƀu tek rơwek djơ̆ ôh prăk hrom.*
Chúng ta làm việc công minh, không động chạm đến công quỹ.
động chạm (đt)
tek rơwek
*ƀing ta mă bruă tơpă bruăh, ƀu tek rơwek djơ̆ ôh prăk hrom.*
Chúng ta làm việc công minh, không động chạm đến công quỹ.