đối

đối (tt)
pơtlă


*Amăng hrơi jơnum, ană plơi dô̆ ƀô̆ mta pơtlă kiăng črông bruă hrom.*
Trong ngày hội, dân làng ngồi đối mặt nhau để bàn việc chung.

Lên đầu trang