đổ nát (tt)
rak rai
*Tơdơi kơ rơbŭ kơthel, lu bôh sang đưm hmâo rak rai laih.*
Sau cơn bão, nhiều ngôi nhà cũ đã bị đổ nát.
đổ nát (tt)
rak rai
*Tơdơi kơ rơbŭ kơthel, lu bôh sang đưm hmâo rak rai laih.*
Sau cơn bão, nhiều ngôi nhà cũ đã bị đổ nát.