đô hộ (đt)
kơtư̆ juă
*Ană plơi ta hmâo gir pơblah kiăng kơ tlaih mơng tơlơi kơtư̆ juă.*
Nhân dân ta đã dũng cảm đấu tranh để thoát khỏi ách đô hộ.
đô hộ (đt)
kơtư̆ juă
*Ană plơi ta hmâo gir pơblah kiăng kơ tlaih mơng tơlơi kơtư̆ juă.*
Nhân dân ta đã dũng cảm đấu tranh để thoát khỏi ách đô hộ.