đồ đạc (dt)
dram gơnam
*Adơi bĕ djru amĭ dap rơmet glăi dram gơnam amăng sang kơdlông brơi rơguat.*
Em hãy giúp mẹ sắp xếp lại đồ đạc trong nhà sàn cho gọn gàng.
đồ đạc (dt)
dram gơnam
*Adơi bĕ djru amĭ dap rơmet glăi dram gơnam amăng sang kơdlông brơi rơguat.*
Em hãy giúp mẹ sắp xếp lại đồ đạc trong nhà sàn cho gọn gàng.