đỡ (đt)
pŭ/ rŭ
*Amai hmar rŭ adơi tơgŭ tơdơi kơ adơi tơbor tơkai rơbuh.*
Chị vội vàng đỡ em dậy sau khi em bị trượt chân ngã.
đỡ (đt)
pŭ/ rŭ
*Amai hmar rŭ adơi tơgŭ tơdơi kơ adơi tơbor tơkai rơbuh.*
Chị vội vàng đỡ em dậy sau khi em bị trượt chân ngã.