đổ

đổ (đt)
ƀlĕ


*Hrơi mă bruă tơnap ƀơi hma ngă kơ ayong anun ƀlĕ lu biă mă ia hâo.*
Buổi làm việc vất vả trên rẫy làm anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi.

Lên đầu trang