đổ

đổ (đt)
hô̆


*Yua kơ ƀu kơčang anun yơh adơi hmâo ngă hô̆ hĭ ia hră ƀơi hơdrôm hră phrâo.*
Do bất cẩn nên em đã làm đổ lọ mực ra cuốn vở mới.

Lên đầu trang