đổ

đổ (đt)
jôh/ rơbuh


*Rơbŭ kơthel prong phrâo rơgao hmâo ngă kơ lu phun kyâo rơbuh trun ƀơi jơlan.*
Trận bão lớn vừa qua đã làm cho nhiều cây xanh bị đổ xuống đường.

Lên đầu trang