đính hôn (đt)
jao/ djă kông
*Sang anô̆ dua ƀơnah ngă tơlơi jao kơ ƀing ană.*
Gia đình hai bên tổ chức lễ đính hôn cho con cái.
đính hôn (đt)
jao/ djă kông
*Sang anô̆ dua ƀơnah ngă tơlơi jao kơ ƀing ană.*
Gia đình hai bên tổ chức lễ đính hôn cho con cái.