di cư (đt)
đuăi dô̆
*Dum djuai čim juat đuăi dô̆ pơ anơng pơkon glak yan rơ-ot truh.*
Một số loài chim thường di cư khi mùa đông giá rét đến.
di cư (đt)
đuăi dô̆
*Dum djuai čim juat đuăi dô̆ pơ anơng pơkon glak yan rơ-ot truh.*
Một số loài chim thường di cư khi mùa đông giá rét đến.