đãy (dt)
kơdung bơnal
*Ơi kâo yua bôh kơdung bơnal kiăng dưm gơnam nao ngă yang.*
Ông nội dùng chiếc đãy thổ cẩm để đựng đồ đi lễ.
đãy (dt)
kơdung bơnal
*Ơi kâo yua bôh kơdung bơnal kiăng dưm gơnam nao ngă yang.*
Ông nội dùng chiếc đãy thổ cẩm để đựng đồ đi lễ.