đáp ứng

đáp ứng (đt)
djơ̆ pran khăp


*Bruă bơnư̆ ia phrâo hmâo laih djơ̆ pran khăp kơ ia sô̆ hma mnai.*
Công trình thủy lợi mới đã đáp ứng nhu cầu nước cho nương rẫy.

Lên đầu trang