đảo lộn (đt)
ngă kup đang
*Rơbŭ prong ngă kup đang tơlơi hơdip mơng ană plei.*
Cơn bão lớn đã làm đảo lộn cuộc sống của dân làng.
đảo lộn (đt)
ngă kup đang
*Rơbŭ prong ngă kup đang tơlơi hơdip mơng ană plei.*
Cơn bão lớn đã làm đảo lộn cuộc sống của dân làng.