đánh xuống (đt)
pơtrun trun
*Tơdah ƀu gir kơtir hrăm hră, adơi amra bị pơtrun trun gưl gah yŭ hlôh.*
Nếu không cố gắng học tập, em sẽ bị đánh xuống hạng thấp hơn.
đánh xuống (đt)
pơtrun trun
*Tơdah ƀu gir kơtir hrăm hră, adơi amra bị pơtrun trun gưl gah yŭ hlôh.*
Nếu không cố gắng học tập, em sẽ bị đánh xuống hạng thấp hơn.