đánh tháo (đt)
brơi tơbiă
ƀing tơhan hmâo hơtai brơi tơbiă dum mơnuih bị ayăt mă.
Các chiến sĩ dũng cảm đánh tháo cho những người bị giặc bắt.
đánh tháo (đt)
brơi tơbiă
ƀing tơhan hmâo hơtai brơi tơbiă dum mơnuih bị ayăt mă.
Các chiến sĩ dũng cảm đánh tháo cho những người bị giặc bắt.