đánh rơi (đt)
ngă lĕ
*čơđeh muai ƀu kơčang ngă lĕ bôh kông prăk trun amăng thông ia.*
Em bé vô tình đánh rơi chiếc vòng bạc xuống suối.
đánh rơi (đt)
ngă lĕ
*čơđeh muai ƀu kơčang ngă lĕ bôh kông prăk trun amăng thông ia.*
Em bé vô tình đánh rơi chiếc vòng bạc xuống suối.