đánh đổ

đánh đổ (đt)
ngă hô̆


*Eo anet ƀu kơčang ngă hô̆ hĭ mong asơi điô̆ hma.*
Chú mèo nhỏ vô tình đánh đổ bát cơm nếp nương.

Lên đầu trang