đánh (đt)
teih / čom
*Khua plei teih sa jua čiăng kiăng kơ iâo ană plei rai jơnum.*
Già làng đánh một tiếng chiêng để kêu gọi mọi người tập trung.
đánh (đt)
teih / čom
*Khua plei teih sa jua čiăng kiăng kơ iâo ană plei rai jơnum.*
Già làng đánh một tiếng chiêng để kêu gọi mọi người tập trung.