đám (dt)
khul/ tơpul
*Sa tơpul tơdam dra glak hrom mbit pơtop hrăm čing hơgor.*
Một đám thanh niên đang cùng nhau luyện tập cồng chiêng.
đám (dt)
khul/ tơpul
*Sa tơpul tơdam dra glak hrom mbit pơtop hrăm čing hơgor.*
Một đám thanh niên đang cùng nhau luyện tập cồng chiêng.