đại bàng (dt)
grư̆
*Čim grư̆ hơliang hyu gah ngô̆ akô̆ čư̆ čư̆ Păh dlăng kơtang biă mă.*
Chim đại bàng bay lượn uy nghi trên đỉnh núi Chư Păh.
đại bàng (dt)
grư̆
*Čim grư̆ hơliang hyu gah ngô̆ akô̆ čư̆ čư̆ Păh dlăng kơtang biă mă.*
Chim đại bàng bay lượn uy nghi trên đỉnh núi Chư Păh.