đắc ý (tt)
tơlơi dui
*Pô rơgơi hmâo tơlơi dui biă mă hong bôh čiăng phrâo pơkra glăi jua.*
Nghệ nhân rất đắc ý với chiếc chiêng mới được chỉnh âm.
đắc ý (tt)
tơlơi dui
*Pô rơgơi hmâo tơlơi dui biă mă hong bôh čiăng phrâo pơkra glăi jua.*
Nghệ nhân rất đắc ý với chiếc chiêng mới được chỉnh âm.